TẤM INOX 316 A (UNS S30416 / 1.4682 / X2CrNi18-9 / 1.4307) - GIẢI PHÁP THAY THẾ CHO 316L, KẾT HỢP HIỆU SUẤT VÀ HIỆU QUẢ CHI PHÍ
Còn hàng
-
Liên hệ
-
139
Thép không gỉ 316A (1.4682) có khả năng chống ăn mòn và hiệu suất cơ học tương đương với 316L (1.4404), với phụ phí hợp kim thấp hơn đáng kể – lên đến 25% – nhờ giảm đáng kể hàm lượng molypden. Bước đột phá này giải quyết một thách thức lâu nay: duy trì hiệu suất chống ăn mòn cao trong khi giảm sự phụ thuộc vào các nguyên tố hợp kim đắt tiền.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- File sản phẩm
- Bình luận
Thép không gỉ 316A (1.4682) có khả năng chống ăn mòn và hiệu suất cơ học tương đương với 316L (1.4404), với phụ phí hợp kim thấp hơn đáng kể – lên đến 25% – nhờ giảm đáng kể hàm lượng molypden. Bước đột phá này giải quyết một thách thức lâu nay: duy trì hiệu suất chống ăn mòn cao trong khi giảm sự phụ thuộc vào các nguyên tố hợp kim đắt tiền.
“Giống như bước nhảy vọt về hiệu suất của các loại thép ferrit hay sự phát hiện ra các loại thép siêu song pha, 316A đại diện cho một bước tiến đột phá trong lĩnh vực thép không gỉ và đổi mới vật liệu,” ông Frederico Ayres Lima, Giám đốc điều hành Stainless Europe và Services & Solutions Europe, nhận xét. “Với 316A, Aperam định nghĩa lại mức chi phí cơ bản cho các ứng dụng thép không gỉ chống ăn mòn. Nó thiết lập một tiêu chuẩn mới trong phát triển thép austenit — thiết thực, hiệu quả và có sẵn ngay lập tức.”

CÁC DẠNG SẢN PHẨM CHÍNH CUNG CẤP
|
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng / Kích thước (mm) |
Bề mặt hoàn thiện |
|
Cuộn (Coils) |
0,30 – 15 |
Tối đa 2.000 |
2R / 2B / 2D / 1D |
|
Phôi tấm (Sheets / Blanks) |
0,15 – 15 |
80 – 2.000 |
2R / 2B / 2D / 1D |
|
Tấm tròn (Discs) |
0,38 – 2,50 |
Ø15 – Ø1.000 |
2R / 2B / 2D / 1D |
|
Băng (Precision Strip) |
0,30 – 2,5 |
5 – 680 |
2B / 2D |
|
Tấm chính xác (Precision Sheet) |
0,06 – 2,5 |
400 – 3.500 |
2H |
|
Ống (Tubes) |
0,075 – 2 |
Ø8 – Ø80 |
2R |
|
Ống (Tubes) |
0,30 – 2,5 |
— |
2B / 2D |
|
Ống (Tubes) |
0,15 – 2 |
— |
2R / 2H |
|
Ống (Tubes) |
0,80 – 2 |
— |
2B / 2D |
Lưu ý: Đối với thanh La (Flat Bars) hoặc các kích thước khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.
Giải thích ký hiệu bề mặt:
• 1D: Cán nóng, xử lý nhiệt và tẩy gỉ.
• 2D: Cán nguội, xử lý nhiệt và tẩy gỉ.
• 2B: Cán nguội, xử lý nhiệt, tẩy gỉ và cán tinh nhẹ.
• 2R: Cán nguội và ủ sáng (Bright Annealed).
• 2H: Cán nguội hóa bền (Cold Work Hardened)
BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
|
Nguyên tố |
C |
Si |
Cr |
Ni |
Mo |
N |
|
316A – Giá trị điển hình (%) |
0.025 |
1 |
18 |
9.5 |
0.5 |
0.065 |
BẢNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ
|
Đặc tính |
Ký hiệu |
Đơn vị |
Nhiệt độ |
Giá trị |
|
Khối lượng riêng |
d |
kg/dm³ |
20°C |
7,9 |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
|
°C |
|
Liquidus: 1.440°C |
|
Nhiệt dung riêng |
c |
J/kg·K |
20°C |
475 |
|
600°C |
600 |
|||
|
1.200°C |
660 |
|||
|
Hệ số dẫn nhiệt |
k |
W/m·K |
20°C |
14 |
|
600°C |
23 |
|||
|
Hệ số giãn nở nhiệt trung bình |
α |
10⁻⁶/K |
20–100°C |
18 |
|
100–300°C |
18,5 |
|||
|
300–500°C |
19,5 |
|||
|
Điện trở suất |
ρ |
Ω·mm²/m |
20°C |
0,76 |
|
Độ từ thẩm |
μ |
|
0,8 kA/m DC hoặc AC, 20°C |
1,005 |
|
Mô đun đàn hồi Young |
E |
GPa |
20°C |
200 |
Ghi chú một số thuật ngữ quan trọng:
• Density (d): Khối lượng riêng
• Melting temperature – Liquidus: Nhiệt độ nóng chảy – nhiệt độ bắt đầu/điểm lỏng (Liquidus)
• Specific heat (c): Nhiệt dung riêng
• Thermal conductivity (k): Hệ số dẫn nhiệt
• Mean thermal expansion coefficient (α): Hệ số giãn nở nhiệt trung bình
• Electric resistivity (ρ): Điện trở suất
• Magnetic permeability (μ): Độ từ thẩm
• Young’s modulus (E): Mô đun đàn hồi Young
BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA 316A SO VỚI CÁC MÁC THÉP KHÁC
|
Mác thép |
Ký hiệu châu Âu |
ASTM A240 |
Độ bền kéo UTS (MPa) |
Giới hạn chảy YS (MPa) |
Độ giãn dài A (%) |
Hệ số biến dạng n |
Hệ số dị hướng r |
|
304L |
1.4307 |
304L |
650 |
300 |
54 |
0.42 |
0.8 |
|
316L |
1.4401 / 1.4404 |
316/316L |
620 |
300 |
52 |
0.42 |
1.05 |
|
316A |
1.4682 |
UNS S30416 |
630 |
330 |
50 |
0.37 |
0.9 |
|
K44 |
1.4521 |
444 |
520 |
370 |
29 |
0.17 |
1.6 |
|
DX2205 |
1.4462 |
2205 |
840 |
620 |
29 |
0.14 |
0.6 |
Ghi chú : Quy đổi đơn vị:
1 MPa = 1 N/mm²
Chú thích:
• UTS (Ultimate Tensile Strength): Độ bền kéo đứt / độ bền kéo tối đa.
• YS (Yield Strength): Giới hạn chảy.
• A (%): Độ giãn dài tương đối.
• n: Hệ số biến dạng hóa bền, phản ánh khả năng biến cứng khi tạo hình.
• r: Hệ số dị hướng (Lankford), dùng để đánh giá khả năng dập vuốt/tạo hình của vật liệu.
* Đối với 316A (1.4682): UTS 630 MPa, YS 330 MPa, độ giãn dài 50%, cho thấy vật liệu có độ bền khá cao đồng thời vẫn duy trì khả năng tạo hình tốt.
♦ CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH CỦA MÁC THÉP 316A:• Thành phần tối ưu: Tăng cường hàm lượng [Silic (Si từ 0.8 – 1%) kết hợp cùng tỷ lệ Crom, Niken và Molypden cân đối để tạo hiệu ứng hiệp đồng.
• Giải pháp thay thế độc đáo và hiệu quả về chi phí cho thép không gỉ 316L (1.4404).
• Khả năng chống ăn mòn được cải thiện trong môi trường axit và môi trường chứa clorua; đồng thời có khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn liên tinh thể tốt, kể cả sau khi hàn. Đạt khả năng chống ăn mòn tương đương hoặc vượt trội hơn mác 316L nhờ lớp màng oxit bảo vệ bề mặt được cải thiện.
• Khả năng hàn và đánh bóng tuyệt vời.
• Độ dẻo cao.
• Khả năng gia công kéo tạo hình tốt.
• Tính kinh tế & thân thiện: Giúp tiết kiệm chi phí hợp kim và giảm lượng khí thải carbon trong quá trình sản xuất.
• Khả năng tương thích: Có thể thay thế trực tiếp ("plug-and-play") cho 316L mà không cần thay đổi quy trình hàn, gia công hay xử lý bề mặt sẵn có.
Ứng dụng của thép không gỉ 316A
• Hệ thống sưởi: bộ trao đổi nhiệt, ống khói, máy bơm nhiệt
•Thiết bị cơ khí, công nghiệp giấy, máy bơm
•Vận tải: kỹ thuật hải quân, vận tải đường bộ (xe tăng IMO,thùng xe hoán đổi và xe kéo)
• Công nghiệp hóa chất và dược phẩm


• Ngành công nghiệp dầu khí
• Ngành công nghiệp xử lý nước, ngành công nghiệp thực phẩm
• Xây dựng & công trình, sản xuất ống công nghiệp










