TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12653-1:2024 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG CPVC DÙNG TRONG HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
|
dn
|
Đường kính ngoài danh nghĩa.
|
|
de
|
Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ.
|
|
dem
|
Đường kính ngoài trung bình.
|
|
dem,Max
|
Đường kính ngoài trung bình lớn nhất.
|
|
dem,Min
|
Đường kính ngoài trung bình nhỏ nhất.
|
|
DN
|
Kích cỡ danh nghĩa.
|
|
e
|
Độ dày thành tại điểm bất kỳ.
|
|
em
|
Độ dày thành trung bình.
|
|
eMax
|
Độ dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ.
|
|
eMin
|
Độ dày thành nhỏ nhất tại điểm bất kỳ.
|
|
en
|
Độ dày thành danh nghĩa.
|
|
Lo
|
Tổng chiều dài của ống.
|
|
Lc
|
Chiều dài hiệu dụng của ống.
|
|
PN
|
Áp suất danh nghĩa.
|
|
ƒT
|
Hệ số đặc trưng đánh giá nhiệt độ nước.
|
|
ρ
|
Khối lượng riêng.
|
|
σ
|
Ứng suất dưới áp lực thủy tĩnh.
|
|
σs
|
Ứng suất thiết kế.
|
|
Kích cỡ danh nghĩa, DN |
Đường kính |
Độ dày thành ống |
||
|
Đường kính ngoài trung bình |
Sai lệch cho phép |
Độ dày thành nhỏ nhất |
Sai lệch cho phép |
|
|
20 |
26,7 |
± 0,10 |
1,98 |
+ 0,51 0 |
|
25 |
33,4 |
± 0,13 |
2,46 |
+ 0,51 0 |
|
32 |
42,2 |
± 0,13 |
3,12 |
+ 0,51 0 |
|
40 |
48,2 |
± 0,15 |
3,58 |
+ 0,51 0 |
|
50 |
60,3 |
± 0,15 |
4,47 |
+ 0,53 0 |
|
65 |
73,0 |
± 0,18 |
5,41 |
+ 0,66 0 |
|
80 |
88,9 |
± 0,20 |
6,58 |
+ 0,79 0 |
|
90 |
101,6 |
± 0,20 |
7,52 |
+ 0,91 0 |
|
100 |
114,3 |
± 0,23 |
8,46 |
+ 1,02 0 |
|
125 |
141,3 |
± 0,25 |
10,46 |
+ 1,24 0 |
|
150 |
168,3 |
± 0,28 |
12,47 |
+ 1,50 0 |

Hình 1 - Đặc trưng hình học cơ bản của phụ tùng ống: Đầu nong dạng côn lớp chiều dày 40 và lớp chiều dày 80
Bảng 2 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong dạng côn loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A) |
Đường kính trong của chân phụ tùng (B) |
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C) |
Đường kính trong tối thiểu (D) |
Độ dày tối thiểu |
Đường kính ngoài nhỏ nhất của miệng nối, M |
Hình thức cửa vào |
||||||
|
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
E |
F |
EW |
EX, EZ |
||||
|
20 |
26,87 |
± 0,10 |
0,51 |
26,57 |
± 0,10 |
0,51 |
18,26 |
18,80 |
2,87 |
3,58 |
31,01 |
0,79 |
0,79 |
|
25 |
33,66 |
± 0,13 |
0,51 |
33,27 |
± 0,13 |
0,51 |
22,23 |
25,15 |
3,38 |
4,22 |
38,20 |
1,59 |
1,59 |
|
32 |
42,42 |
± 0,13 |
0,61 |
42,04 |
± 0,13 |
0,61 |
23,83 |
33,91 |
3,56 |
4,45 |
47,52 |
1,59 |
1,59 |
|
40 |
48,56 |
± 0,15 |
0,61 |
48,10 |
± 0,15 |
0,61 |
27,79 |
39,73 |
3,68 |
4,60 |
54,03 |
1,59 |
1,59 |
|
50 |
60,63 |
± 0,15 |
0,61 |
60,17 |
± 0,15 |
0,61 |
29,36 |
51,33 |
3,91 |
4,90 |
66,90 |
1,59 |
1,59 |
|
65 |
73,38 |
± 0,18 |
0,76 |
72,85 |
± 0,18 |
0,76 |
44,45 |
61,32 |
5,16 |
6,45 |
80,52 |
2,38 |
3,18 |
|
80 |
89,31 |
± 0,20 |
0,76 |
88,70 |
± 0,20 |
0,76 |
47,63 |
76,40 |
5,49 |
6,86 |
97,56 |
2,38 |
3,18 |
|
90 |
102,01 |
± 0,20 |
0,76 |
101,40 |
± 0,20 |
0,76 |
50,80 |
88,54 |
5,74 |
7,19 |
111,1 |
2,38 |
3,18 |
|
100 |
114,76 |
± 0,23 |
0,76 |
114,07 |
± 0,23 |
0,76 |
50,80 |
100,61 |
6,02 |
7,52 |
124,64 |
2,38 |
3,18 |
|
125 |
141,81 |
± 0,25 |
1,52 |
141,05 |
± 0,25 |
1,52 |
76,20 |
126,37 |
6,55 |
8,20 |
153,39 |
2,38 |
3,18 |
|
150 |
168,83 |
± 0,28 |
1,52 |
168,00 |
± 0,28 |
1,52 |
76,20 |
152,04 |
7,11 |
8,89 |
182,96 |
3,18 |
4,76 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 1. |
|||||||||||||

Hình 2 - Kích thước hình học cơ bản của phụ tùng ống loại dán keo lớp chiều dày 40 và lớp chiều dày 80
Bảng 3 - Kích thước hình học của Măng sông, Cút 90°, Cút 45°, Tê loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Độ dài tối thiểu, G |
Độ dài tối thiểu, J |
Độ dài tối thiểu, N |
|
20 |
14,29 |
7,94 |
2,38 |
|
25 |
17,46 |
7,94 |
2,38 |
|
32 |
22,22 |
9,53 |
2,38 |
|
40 |
25,40 |
11,11 |
2,38 |
|
50 |
31,75 |
15,88 |
2,38 |
|
65 |
38,10 |
17,46 |
4,76 |
|
80 |
46,04 |
19,05 |
4,76 |
|
90 |
53,98 |
25,40 |
4,76 |
|
100 |
58,74 |
25,40 |
4,76 |
|
125 |
76,20 |
34,92 |
4,76 |
|
150 |
88,90 |
44,45 |
6,35 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 2. |
|||

Hình 3 - Kích thước hình học cơ bản của phụ tùng miệng nối thu loại dán keo (Lớp chiều dày 40 và Lớp chiều dày 80)
Bảng 4 - Kích thước hình học của phụ tùng miệng nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối, XA |
Dung sai |
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối, XB |
Dung sai |
Độ ô-van |
|
25 x 20, 15 |
33,40 |
+ 0,20 - 0,13 |
33,40 |
± 0,13 |
0,51 |
|
32 x 15, 20, 25 |
42,16 |
+ 0,20 - 0,13 |
42,16 |
± 0,13 |
0,61 |
|
40 x 15, 20, 25, 32 |
48,26 |
+ 0,25 - 0,15 |
48,26 |
± 0,15 |
0,61 |
|
50 x 15, 20, 15, 32, 40 |
60,33 |
+ 0,25 - 0,15 |
60,33 |
± 0,15 |
0,61 |
|
65 x 50 |
73,03 |
+ 0,30 - 0,18 |
73,03 |
± 0,18 |
0,76 |
|
80 x 65, 50 |
88,90 |
+ 0,33 - 0,20 |
88,90 |
± 0,20 |
0,76 |
|
90 x 65, 50 |
101,60 |
+ 0,33 - 0,20 |
101,60 |
± 0,20 |
0,76 |
|
100 x 90, 80, 65, 50 |
114,30 |
+ 0,38 - 0,23 |
114,30 |
± 0,23 |
0,76 |
|
125 x 100 |
141,30 |
+ 0,43 - 0,25 |
141,30 |
± 0,25 |
1,52 |
|
150 x 125 |
168,28 |
+ 0,46 - 0,28 |
168,28 |
± 0,28 |
1,78 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 3. |
|||||
Bảng 5 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong dạng côn loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A) |
Đường kính trong của chân phụ tùng (B) |
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C) |
Đường kính trong tối thiểu (D) |
Độ dày tối thiểu |
Hình thức cửa vào |
||||||
|
Đường kính (mm) |
Dung sai |
Độ ô-van |
Đường kính (mm) |
Dung sai |
Độ ô-van |
E |
F |
EW |
EX, EZ |
|||
|
20 |
26,87 |
± 0,10 |
0,51 |
26,57 |
± 0,10 |
0,51 |
25,40 |
17,73 |
3,91 |
4,95 |
0,8 |
0,8 |
|
25 |
33,66 |
± 0,13 |
0,51 |
33,27 |
± 0,13 |
0,51 |
28,58 |
23,14 |
4,55 |
5,72 |
1,5 |
1,5 |
|
32 |
42,42 |
± 0,13 |
0,61 |
42,04 |
± 0,13 |
0,61 |
31,75 |
31,17 |
4,85 |
6,10 |
1,5 |
1,5 |
|
40 |
48,56 |
± 0,15 |
0,61 |
48,11 |
± 0,15 |
0,61 |
34,93 |
36,73 |
5,08 |
6,35 |
1,5 |
1,5 |
|
50 |
60,63 |
± 0,15 |
0,61 |
60,17 |
± 0,15 |
0,61 |
38,10 |
47,78 |
5,54 |
6,99 |
1,5 |
1,5 |
|
65 |
73,38 |
± 0,18 |
0,76 |
72,85 |
± 0,18 |
0,76 |
44,45 |
57,15 |
7,01 |
8,76 |
2,3 |
3,3 |
|
80 |
89,31 |
± 0,20 |
0,76 |
88,70 |
± 0,20 |
0,76 |
47,63 |
71,63 |
7,62 |
9,53 |
2,3 |
3,3 |
|
90 |
102,01 |
± 0,20 |
0,76 |
101,40 |
± 0,20 |
0,76 |
53,98 |
83,31 |
8,08 |
10,16 |
2,3 |
3,3 |
|
100 |
114,76 |
± 0,23 |
0,76 |
114,07 |
± 0,23 |
0,76 |
57,15 |
94,92 |
8,56 |
10,67 |
2,3 |
3,3 |
|
125 |
141,81 |
± 0,25 |
1,52 |
141,05 |
± 0,25 |
1,52 |
66,88 |
119,46 |
9,53 |
11,94 |
2,3 |
3,3 |
|
150 |
168,83 |
± 0,28 |
1,52 |
168,00 |
± 0,28 |
1,52 |
76,20 |
143,41 |
10,97 |
13,72 |
3,3 |
4,8 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 1. |
||||||||||||
Bảng 6 - Kích thước hình học của Măng sông, Cút 90°, Cút 45°, Tê loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Độ dài tối thiểu, G |
Độ dài tối thiểu, J |
Độ dài tối thiểu, N |
|
20 |
14,2 |
7,9 |
2,3 |
|
25 |
17,5 |
7,9 |
2,3 |
|
32 |
22,4 |
9,7 |
2,3 |
|
40 |
25,4 |
11,2 |
2,3 |
|
50 |
31,8 |
16,0 |
2,3 |
|
65 |
38,1 |
17,5 |
4,8 |
|
80 |
46,0 |
19,1 |
4,8 |
|
90 |
54,1 |
25,4 |
4,8 |
|
100 |
58,7 |
25,4 |
4,8 |
|
125 |
76,2 |
35,1 |
4,8 |
|
150 |
88,9 |
44,5 |
6,4 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 2. |
|||
Bảng 7 - Đặc trưng hình học miệng nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng milimet
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối, XA |
Dung sai |
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối, XB |
Dung sai |
Độ ô-van |
|
25 x 20, 15 |
33,40 |
+ 0,20 - 0,13 |
33,40 |
± 0,13 |
0,51 |
|
32 x 15, 20, 25 |
42,16 |
+ 0,20 - 0,13 |
42,16 |
± 0,13 |
0,61 |
|
40 x 15, 20, 25, 32 |
48,26 |
+ 0,25 - 0,15 |
48,26 |
± 0,15 |
0,61 |
|
50 x 15, 20, 15, 32,40 |
60,33 |
+ 0,25 - 0,15 |
60,33 |
± 0,15 |
0,61 |
|
65 x 50 |
73,03 |
+ 0,30 - 0,18 |
73,03 |
± 0,18 |
0,76 |
|
80 x 65, 50 |
88,90 |
+ 0,33 - 0,20 |
88,90 |
± 0,20 |
0,76 |
|
90 x 65, 50 |
101,60 |
+ 0,33 - 0,20 |
101,60 |
± 0,20 |
0,76 |
|
100 x 90, 80, 65, 50 |
114,30 |
+ 0,38 - 0,23 |
114,30 |
± 0,23 |
0,76 |
|
125 x 100 |
141,30 |
+ 0,43 - 0,25 |
141,30 |
± 0,25 |
1,52 |
|
150 x 125 |
168,28 |
+ 0,46 - 0,28 |
168,28 |
± 0,28 |
1,78 |
|
CHÚ THÍCH: Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 3. |
|||||

Hình 4 - Kích thước hình học của phụ tùng ống loại ren lớp chiều dày 80
Bảng 8 - Kích thước của Cút 90°, Tê, Thập, Chếch 45° và Măng sông, loại nối ren
Kích thước tính bằng millmet
|
Kích cỡ danh nghĩa của ống |
Khoảng cách từ trục đến đầu của Cút, Tê, Thập, H |
Chiều dài của đoạn ren, T |
Khoảng cách từ trục giữa đến đầu Chếch 45°, K |
Đường kính trong của phụ tùng, D |
Độ dày thành danh nghĩa, F |
Đường kính ngoài của miệng nối, M |
Tổng chiều dài của măng sông, L |
|
20 |
31,75 |
16,51 |
25,40 |
17,73 |
5,25 |
38,10 |
38,10 |
|
25 |
38,10 |
20,51 |
28,58 |
23,14 |
5,72 |
45,97 |
42,88 |
|
32 |
44,45 |
21,59 |
23,35 |
31,17 |
6,63 |
55,88 |
44,45 |
|
40 |
49,23 |
21,59 |
36,83 |
36,73 |
6,85 |
63,50 |
50,80 |
|
50 |
57,15 |
22,86 |
41,28 |
47,78 |
7,54 |
76,20 |
52,40 |
|
65 |
68,28 |
30,73 |
49,23 |
57,15 |
8,00 |
90,42 |
66,68 |
|
80 |
77,80 |
33,02 |
53,98 |
71,63 |
10,29 |
109,22 |
69,85 |
|
100 |
92,08 |
35,05 |
66,68 |
94,92 |
11,43 |
137,92 |
76,20 |
|
150 |
130,18 |
38,10 |
82,55 |
143,41 |
12,80 |
193,68 |
82,55 |
|
CHÚ THÍCH 1: Các trị số nêu trong bảng là giá trị tối thiểu. Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 4. CHÚ THÍCH 2: Đối với ống có kích cỡ danh nghĩa 90 mm và 125 mm lấy theo quy định của nhà sản xuất nêu trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt. |
|||||||
7 Đặc tính vật lý và hóa học
7.1 Yêu cầu về áp suất và nhiệt độ
Ống và phụ tùng đường ống có áp suất danh nghĩa 1,21 MPa và nhiệt độ lớn nhất của môi trường làm việc là 49 °C hoặc cao hơn.
7.2 Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Khi được thử nghiệm theo quy định của TCVN 6148 (ISO 2505) trên một mẫu ống có chiều dài (200 ± 20) mm thì sự thay đổi kích thước theo chiều dọc của mẫu đó không được lớn hơn 5 %.
7.3 Nhiệt độ hóa mềm Vicat
Nhiệt độ hóa mềm Vicat của mẫu lấy từ các sản phẩm ống/phụ tùng khi được thử theo quy định trong 5.1.5 của TCVN 12653-2 không được thấp hơn 110 °C đối với ống và không được thấp hơn 103 °C đối với phụ tùng.
7.4 Khối lượng riêng
Khối lượng riêng của các ống khi được thử theo quy định trong 5.1.6 của TCVN 12653-2 phải nằm trong khoảng từ 1450 kg/m3 đến 1650 kg/m3.
7.5 Tính cháy
Tính cháy được thử nghiệm theo Điều 6 của TCVN 12653-2 và phải đảm bảo những yêu cầu sau:
- Thời gian cháy sau đốt mồi của từng mẫu đơn (t1 hoặc t2) không lớn hơn 10 s;
CHÚ THÍCH: Nếu một trong số 5 mẫu của một tổ mẫu không đảm bảo các yêu cầu trên thì phải thực hiện thử nghiệm bổ sung thêm một tổ mẫu khác.
- Tổng thời gian cháy sau đốt mồi đối với một tổ mẫu điều kiện bất kỳ (t1 + t2 của cả 5 mẫu) không lớn hơn 50 s;
CHÚ THÍCH: Nếu tổng thời gian cháy sau đốt mồi nằm trong khoảng 51 s đến 55 s thì phải tiến hành thử nghiệm bổ sung thêm 1 tổ mẫu.
- Thời gian cháy sau đốt mồi và thời gian cháy tàn sau đốt mồi của từng mẫu đơn sau khi châm lửa lần thứ 2 không lớn hơn 30 s;
- Ngọn lửa cháy sau đốt mồi hoặc thời gian cháy tàn sau đốt mồi của một mẫu bất kỳ không được lan truyền đến kẹp giữ mẫu;
- Không gây bắt cháy bùi nhùi bông chỉ thị bởi các tàn lửa hoặc giọt lửa.
7.6 Tính chịu lửa
7.6.1 Khi được thử nghiệm theo các quy định trong Điều 7 của TCVN 12653-2, ống và các phụ tùng phải đảm bảo:
a) Không bị nổ, tụt hoặc rò rỉ;
b) Giữ được đầu sprinkler ở đúng vị trí làm việc theo dự kiến.
7.6.2 Sau khi kết thúc thử nghiệm theo các quy định trong Điều 7 của TCVN 12653-2, ống và các phụ tùng phải chịu một áp suất thủy tĩnh bên trong bằng với áp suất danh nghĩa trong khoảng thời gian kéo dài 5 min mà không bị vỡ hoặc rò rỉ.
CHÚ THÍCH: Ống và các phụ tùng dự kiến được lắp đặt trong điều kiện được che chắn bảo vệ bởi bộ phận được mô tả trong a hoặc b dưới đây thì không yêu cầu phải được thử nghiệm tiếp xúc với lửa:
a) Tấm thạch cao dày từ 9,5 mm trở lên;
b) Hệ trần treo với xương trần bằng kim loại và các tấm trần thả hoặc miếng trần đặc có khối lượng không nhỏ hơn 1,76 kg/m2;
c) Tấm trần bằng gỗ dán dày không nhỏ hơn 12,7 mm.
7.7 Khả năng chịu nhiệt theo chu kì
Các cụm ống và phụ tùng phải đảm bảo khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh như quy định tại 8.1.1 sau khi chịu nhiệt thay đổi theo chu kì từ 1,7 °C đến nhiệt độ lớn nhất của môi trường làm việc. Việc thử nghiệm được thực hiện theo quy trình nêu trong Điều 21 của TCVN 12653-2.
7.8 Hệ số ma sát của ống
Hệ số ma sát Hazen-Williams của ống (C) được xác định theo quy trình nêu trong Điều 9 của TCVN 12653-2 không nhỏ hơn giá trị chỉ định trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt.
7.9 Chiều dài ống tương đương của phụ tùng
Tổn thất áp suất của phụ tùng (được biểu diễn bằng chiều dài ống tương đương) khi được thử nghiệm theo quy định trong Điều 10 của TCVN 12653-2 không được lớn hơn 610 mm so với giá trị công bố trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt.
7.10 Khả năng chịu ăn mòn
7.10.1 Khả năng chịu tác động ăn mòn đối với phần thép không gỉ
Các bộ phận thép không gỉ Austenitic phải đảm bảo không có biểu hiện bị nứt, tách lớp hoặc xuống cấp sau khi chịu ngâm trong dung dịch Cloride Magnesium đun sôi như quy định trong Điều 12 của TCVN 12653-2.
7.10.2 Khả năng chịu ăn mòn trong môi trường ammonia đối với phần hợp kim đồng
Sau khi chịu tác động của các điều kiện như mô tả trong Điều 22 của TCVN 12653-2, mọi chi tiết bằng hợp kim đồng có hàm lượng kẽm hơn 15 % phải được kiểm tra dưới kính phóng đại 25 lần và không được xuất hiện dấu hiệu bị nứt.
Cho phép những vết nứt không gây ra ảnh hưởng xấu đến tính năng làm việc của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật.
7.11 Độ bền của nhãn
Sau khi thử nghiệm theo quy trình nêu trong Điều 24 của TCVN 12653-2, các nhãn trên ống và phụ tùng (không thuộc loại nhãn đóng dấu hoặc đúc) phải đảm bảo còn nhìn rõ và đọc được.
8 Đặc tính cơ học
8.1 Khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh
8.1.1 Điều kiện chịu áp suất ngắn hạn
Các cụm ống và phụ tùng đại diện phải chịu được tác động trong khoảng thời gian 1 min của áp suất thủy tĩnh từ bên trong có độ lớn bằng 5 lần áp suất danh nghĩa ở nhiệt độ môi trường bình thường mà không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ. Việc thử nghiệm được thực hiện theo quy trình nêu trong Điều 8 của TCVN 12653-2.
CHÚ THÍCH: Cho phép giảm áp suất và thời gian thử nghiệm nhỏ nhất đối với những ống đã được chứng minh bằng thử nghiệm về khả năng hấp thụ và làm giảm hiện tượng áp suất cao đột ngột (sốc áp suất) trong hệ thống khi so sánh với mạng ống thép. Mức giảm ứng suất và thời gian thử nghiệm được xác định trên trị số giảm về áp suất so với mạng ống thép khi được thử nghiệm theo 8.3 và 8.4 của TCVN 12653-2.
8.1.2 Điều kiện sau khi lắp đặt
Sau khi được lắp đặt và khô keo theo hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, các mẫu phải chịu được trong 2 h mà không bị phá hủy, tụt hoặc rò rỉ tại áp suất nước bên trong tương đương hoặc cao hơn áp suất danh nghĩa, theo yêu cầu trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, và áp suất áp suất nước bên trong khác liên quan đến thời gian khô keo được yêu cầu trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt. Việc thử nghiệm được thực hiện theo quy trình nêu trong Điều 19 của TCVN 12653-2.
8.2 Độ bền chịu nghiến
Các mẫu ống sau khi kết thúc thử nghiệm chịu nghiến như quy định trong Điều 11 của TCVN 12653-2 phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
8.3 Độ bền chịu uốn
Các mẫu đại diện của phụ tùng nối ống phải chịu tác dụng của mô men uốn tương đương 2 lần trọng lượng của một ống chứa đầy nước với gối tựa đặt cách nhau một khoảng gấp 2 lần khoảng cách giữa hai điểm treo liên tiếp mà không bị gãy gập, rò rỉ hoặc có các dấu hiệu bị hư hỏng không hồi phục khác. Đánh giá độ bền chịu uốn được thực hiện theo Điều 13 của TCVN 12653-2.
8.4 Độ bền chịu va đập
Sau khi chịu va đập như nêu trong Điều 14 của TCVN 12653-2, ống phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
8.5 Độ bền chịu nén bẹp
Sau khi khi thử theo quy trình nêu trong Điều 15 của TCVN 12653-2 mẫu ống phải đảm bảo không bị nứt, vỡ.
8.6 Cường độ chịu kéo
Khi thử theo quy trình nêu trong TCVN 7434-1 ứng suất kéo tại thời điểm chảy phải không nhỏ hơn 53 MPa ở (23 ± 2) °C.
8.7 Độ bền khi chịu tác động môi trường
Sau khi chịu các tác động như mô tả trong Điều 23 của TCVN 12653-2, các mẫu thử phải đảm bảo:
a) Cường độ chịu kéo không được giảm quá 30 % đối với những điều kiện thử nghiệm sau khi chịu ngâm nước nóng và chịu lão hóa do nhiệt; không được giảm quá 10 % đối với thử nghiệm chịu phun nước và chiếu sáng tăng cường; và
b) Các cụm ống và phụ tùng không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ khi chịu mức áp suất nhỏ hơn 90 % mức áp suất chỉ định cho thử nghiệm chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh như quy định tại 8.1.1.
8.8 Khả năng chịu rung
Sau khi thử nghiệm chịu rung theo quy định tại Điều 16 của TCVN 12653-2 trong khoảng thời gian 30 h, ống và cụm phụ tùng đại diện phải đảm bảo không bị suy giảm các đặc trưng về tính năng. Tiếp sau thử nghiệm chịu rung, từng cụm mẫu thử nghiệm phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
8.9 Khả năng đảm bảo hoạt động của Sprinkler áp suất cao
Sau khi được thử nghiệm theo Điều 17 của TCVN 12653-2, các cụm ống và phụ tùng đại diện phải đảm bảo khả năng đỡ và duy trì ổn định vị trí đầu phun sprinkler lúc vận hành xả nước.
CHÚ THÍCH: Nếu có bộ phận riêng dùng để cố định sprinkler vào kết cấu nhà thì không phải thực hiện thử nghiệm này.
8.10 Khả năng chống gãy gập
Khi được thử nghiệm Điều 18 của TCVN 12653-2, các mẫu ống đại diện của từng cỡ phải đảm bảo không bị gãy gập với độ võng khi uốn bằng hoặc lớn hơn giá trị độ võng khi uốn nêu trong Bảng 9 hoặc hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, chọn giá trị nhỏ hơn.
Bảng 9 - Quy định về độ võng khi uốn nhỏ nhất khi thử nghiệm khả năng chống gãy gập
|
Kích cỡ danh nghĩa, mm |
Chiều dài ống, m |
|||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
Độ võng khi uốn nhỏ nhất cho phép đối với ống SDR 13,5 ở 23 °C, cm |
||||||||||||||
|
20 |
8,6 |
34,3 |
77,1 |
137,1 |
214,2 |
308,4 |
419,8 |
548,3 |
694,0 |
856,7 |
1 036,7 |
|
|
|
|
25 |
6,8 |
27,4 |
61,6 |
109,5 |
171,0 |
246,3 |
335,2 |
437,8 |
554,1 |
684,1 |
827,8 |
985,1 |
|
|
|
32 |
5,4 |
21,7 |
48,8 |
86,7 |
135,5 |
195,1 |
265,5 |
346,8 |
439,0 |
541,9 |
655,7 |
780,4 |
915,8 |
|
|
40 |
4,7 |
18,9 |
42,6 |
75,8 |
118,4 |
170,4 |
232,0 |
303,0 |
383,5 |
473,5 |
572,9 |
681,8 |
800,2 |
928,0 |
|
50 |
3,8 |
15,2 |
34,1 |
60,6 |
94,7 |
136,4 |
185,6 |
242,4 |
306,8 |
378,8 |
458,3 |
545,4 |
640,1 |
742,4 |
|
65 |
3,1 |
12,5 |
28,2 |
50,1 |
78,2 |
112,6 |
153,3 |
200,3 |
253,4 |
312,9 |
378,6 |
450,6 |
528,8 |
613,3 |
|
80 |
2,6 |
10,3 |
23,1 |
41,1 |
64,3 |
92,5 |
125,9 |
164,5 |
208,2 |
257,0 |
311,0 |
370,1 |
434,4 |
503,8 |
|
CHÚ THÍCH: Độ võng khi uốn nhỏ nhất đối với ống có đường kính ngoài danh nghĩa từ 90 mm trở lên, lấy theo quy định trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt của nhà sản xuất. |
||||||||||||||
8.11 Khả năng chịu áp suất theo chu kì
Khi thử nghiệm theo quy trình nêu trong Điều 20 của TCVN 12653-2 với 3 000 chu kì thay đổi áp suất từ 0 đến 2 lần áp suất làm việc lớn nhất nêu trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt, các cụm ống và phụ tùng đại diện phải đảm bảo không bị vỡ, tụt hoặc rò rỉ. Sau các chu kì áp suất, các cụm ống và phụ tùng phải đảm bảo được khả năng chống rò rỉ và chịu áp suất thủy tĩnh theo quy định tại 8.1.1.
9 Ghi nhãn
9.1 Ống CPVC
9.1.1 Tất cả các ống phải được ghi nhãn bằng mực/sơn hoặc in chìm trên thân với khoảng dãn cách không quá 3 m. Hình thức ghi nhãn phải đảm bảo rõ ràng và bền màu. Việc ghi nhãn phải bao gồm những thông tin sau:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại;
b) Nguyên liệu làm ống;
c) Kích cỡ danh nghĩa;
d) Áp suất danh nghĩa; Nhiệt độ lớn nhất môi trường làm việc.
9.1.2 Ngoài ra các thông tin sau phải được thể hiện trên ống hoặc nhãn phụ:
a) Số lô sản xuất;
b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
c) Phương pháp thi công và nội dung chú ý khi sử dụng;
d) Loại keo dán được phép sử dụng;
e) Khoảng cách lắp đặt thiết bị cố định đường ống;
f) Xuất xứ.
9.2 Phụ tùng CPVC
9.2.1 Mỗi phụ tùng sẽ được ghi nhãn rõ ràng với các thông tin sau:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại;
c) Cỡ phụ tùng;
d) Ký hiệu ren đối với phụ tùng có ren.
9.2.2 Ngoài ra các thông tin sau phải được thể hiện trên phụ tùng hoặc nhãn phụ:
a) Nguyên liệu sản xuất phụ tùng (ví dụ CPVC...);
Phụ lục A
(Tham khảo)
Kích thước của ống và phụ tùng theo hệ inch
A.1 Quy định chung
Phụ lục này đưa ra yêu cầu về đặc tính hình học cho ống và phụ tùng có kích thước theo hệ inch (tương đương với các kích thước nêu trong nội dung chính của tiêu chuẩn). Ngoài các kích thước ống và phụ tùng quy định trong nội dung chính của tiêu chuẩn có thể áp dụng theo các kích thước này, tuy nhiên không khuyến khích áp dụng các kích thước này trong sản xuất và sử dụng. Đối với các yêu cầu còn lại vẫn áp dụng theo nội dung chính của tiêu chuẩn.
A.2 Đặc tính hình học
Bảng A.1 - Đặc trưng hình học của ống CPVC
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Đường kính |
Độ dày thành ống |
||
|
Đường kính ngoài trung bình |
Sai lệch cho phép |
Độ dày thành nhỏ nhất |
Sai lệch cho phép |
|
|
3/4 |
1,050 |
± 0,004 |
0,078 |
+ 0,020 0 |
|
1 |
1,315 |
± 0,005 |
0,097 |
+ 0,020 0 |
|
1 1/4 |
1,660 |
± 0,005 |
0,123 |
+ 0,020 0 |
|
1 1/2 |
1,900 |
± 0,006 |
0,141 |
+ 0,020 0 |
|
2 |
2,375 |
± 0,006 |
0,176 |
+ 0,021 0 |
|
2 1/2 |
2,875 |
± 0,007 |
0,213 |
+ 0,026 0 |
|
3 |
3,500 |
± 0,008 |
0,259 |
+ 0,031 0 |
|
3 1/2 |
4,000 |
± 0,008 |
0,296 |
+ 0,036 0 |
|
4 |
4,500 |
± 0,009 |
0,333 |
+ 0,040 0 |
|
5 |
5,563 |
± 0,010 |
0,412 |
+ 0,049 0 |
Bảng A.2 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong dạng côn loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A) |
Đường kính trong của chân phụ tùng (B) |
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C) |
Đường kính trong tối thiểu (D) |
Độ dày tối thiểu |
Đường kính ngoài nhỏ nhất của miệng nối, M |
Hình thức cửa vào |
||||||
|
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
E |
F |
EW |
EX, EZ |
||||
|
3/4 |
1,058 |
± 0,004 |
0,020 |
1,046 |
+ 0,004 |
0,020 |
0,719 |
0,740 |
0,113 |
0,141 |
1,221 |
1/32 |
1/32 |
|
1 |
1,325 |
± 0,005 |
0,020 |
1,310 |
± 0,004 |
0,020 |
0,875 |
0,990 |
0,133 |
0,166 |
1,504 |
1/16 |
1/16 |
|
1 1/4 |
1,67 |
± 0,005 |
0,024 |
1,655 |
± 0,005 |
0,024 |
0,938 |
1,335 |
0,140 |
0,175 |
1,871 |
1/16 |
1/16 |
|
1 1/2 |
1,912 |
± 0,006 |
0,024 |
1,894 |
± 0,005 |
0,024 |
1,094 |
1,564 |
0,145 |
0,181 |
2,127 |
1/16 |
1/16 |
|
2 |
2,387 |
± 0,006 |
0,024 |
2,369 |
± 0,006 |
0,024 |
1,156 |
2,021 |
0,154 |
0,193 |
2,634 |
1/16 |
1/16 |
|
2 1/2 |
2,889 |
± 0,007 |
0,030 |
2,868 |
± 0,007 |
0,030 |
1,750 |
2,414 |
0,203 |
0,254 |
3,170 |
3/32 |
1/8 |
|
3 |
3,516 |
± 0,008 |
0,030 |
3,492 |
± 0,008 |
0,030 |
1,875 |
3,008 |
0,216 |
0,270 |
3,841 |
3/32 |
1/8 |
|
3 1/2 |
4,016 |
± 0,008 |
0,030 |
3,992 |
± 0,008 |
0,030 |
2,000 |
3,486 |
0,226 |
0,283 |
4,374 |
3/32 |
1/8 |
|
4 |
4,518 |
± 0,009 |
0,030 |
4,491 |
± 0,009 |
0,030 |
2,000 |
3,961 |
0,237 |
0,296 |
4,907 |
3/32 |
1/8 |
|
5 |
5,583 |
± 0,010 |
0,060 |
5,553 |
± 0,010 |
0,060 |
3,000 |
4,975 |
0,258 |
0,323 |
6,039 |
3/32 |
1/8 |
|
6 |
6,647 |
± 0,011 |
0,060 |
6,614 |
± 0,011 |
0,060 |
3,000 |
5,986 |
0,280 |
0,350 |
7,203 |
1/8 |
3/16 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 1 |
|||||||||||||
Bảng A.3 - Kích thước hình học của Măng sông, Cút 90°, Cut 45°, Tê loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Độ dài tối thiểu, G |
Độ dài tối thiểu, J |
Độ dài tối thiểu, N |
|
3/4 |
9/16 |
5/16 |
3/32 |
|
1 |
11/16 |
5/16 |
3/32 |
|
1 1/4 |
7/8 |
3/8 |
3/32 |
|
1 1/2 |
1 |
7/16 |
3/32 |
|
2 |
1 1/4 |
5/8 |
3/32 |
|
2 1/2 |
1 1/2 |
11/16 |
3/16 |
|
3 |
1 13/16 |
3/4 |
3/16 |
|
3 1/2 |
2 1/8 |
1 |
3/16 |
|
4 |
2 5/16 |
1 |
3/16 |
|
5 |
3 |
1 3/8 |
3/16 |
|
6 |
3 1/2 |
1 3/4 |
1/4 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 2 |
|||
Bảng A.4 - Kích thước hình học của phụ tùng miệng nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 40
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối, XA |
Dung sai |
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối, XB |
Dung sai |
Độ ô-van |
|
1 x 1/2, 3/4 |
1,315 |
+ 0,008 - 0,005 |
1,315 |
± 0,005 |
0,020 |
|
1 1/4 x 1/2, 3/4, 1 |
1,660 |
+ 0,008 - 0,005 |
1,660 |
± 0,005 |
0,024 |
|
1 1/2 x 1/2, 3/4, 1, 1 1/4 |
1,900 |
+ 0,010 - 0,006 |
1,900 |
± 0,006 |
0,024 |
|
2 x 1/2, 3/4, 1, 1, 1 1/4 |
2,375 |
+ 0,010 - 0,006 |
2,375 |
± 0,006 |
0,024 |
|
2 1/2 x 2 |
2,875 |
+ 0,012 - 0,007 |
2,875 |
± 0,007 |
0,030 |
|
3 x 2 1/2, 2 |
3,500 |
+ 0,013 - 0,008 |
3,500 |
± 0,008 |
0,030 |
|
3 1/2 x 2 1/2, 2 |
4,000 |
+ 0,013 - 0,008 |
4,000 |
+ 0,008 |
0,030 |
|
4 x 3 1/2, 3, 2 1/2, 2 |
4,500 |
+ 0,015 - 0,009 |
4,500 |
± 0,009 |
0,030 |
|
5 x 4 |
5,563 |
+ 0,017 - 0,010 |
5,563 |
+ 0,010 |
0,060 |
|
6 x 5 |
6,625 |
+ 0,018 - 0,011 |
6,625 |
± 0,011 |
0,070 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 3 |
|||||
Bảng A.5 - Kích thước hình học phụ tùng đầu nong dạng côn loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Đường kính trong của miệng phụ tùng (A) |
Đường kính trong của chân phụ tùng (B) |
Chiều dài tối thiểu ở mối nối (C) |
Đường kính trong tối thiểu (D) |
Độ dày tối thiểu |
Hình thức cửa vào |
||||||
|
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
Đường kính |
Dung sai |
Độ ô-van |
E |
F |
EW |
EX, EZ |
|||
|
3/4 |
1,058 |
± 0,004 |
0,020 |
1,046 |
± 0,004 |
0,020 |
1,000 |
0,698 |
0,154 |
0,195 |
0,03 |
0,03 |
|
1 |
1 325 |
± 0,005 |
0,020 |
1,310 |
± 0,005 |
0,020 |
1 125 |
0,911 |
0,179 |
0,225 |
0,06 |
0,06 |
|
1 1/4 |
1,67 |
± 0,005 |
0,024 |
1,655 |
± 0,005 |
0,024 |
1,250 |
1,227 |
0,191 |
0,240 |
006 |
0,06 |
|
1 1/2 |
1,912 |
± 0,006 |
0,024 |
1,894 |
± 0,006 |
0,024 |
1,375 |
1,446 |
0,200 |
0,250 |
0,06 |
0,06 |
|
2 |
2,387 |
± 0,006 |
0,024 |
2 369 |
± 0,006 |
0 024 |
1,500 |
1,881 |
0 218 |
0,275 |
0 06 |
0,06 |
|
2 1/2 |
2,889 |
± 0,007 |
0 030 |
2,868 |
± 0,007 |
0,030 |
1,750 |
2,250 |
0,276 |
0,345 |
0,09 |
0 13 |
|
3 |
3,516 |
± 0,008 |
0,030 |
3,492 |
± 0,008 |
0,030 |
1,875 |
2,820 |
0 300 |
0,375 |
0,09 |
0,13 |
|
3 1/2 |
4,016 |
± 0,008 |
0,030 |
3,992 |
± 0,008 |
0,030 |
2,215 |
3,280 |
0,318 |
0,400 |
0,09 |
0,13 |
|
4 |
4,518 |
± 0,009 |
0,030 |
4,491 |
± 0,009 |
0,030 |
2,250 |
3,737 |
0,337 |
0,420 |
0,09 |
0,13 |
|
5 |
5,583 |
± 0,010 |
0,060 |
5,553 |
± 0,010 |
0,060 |
2,625 |
4 703 |
0,375 |
0,470 |
0,09 |
0,13 |
|
6 |
6,647 |
± 0,011 |
0,060 |
6,614 |
± 0,011 |
0,060 |
3,000 |
5,646 |
0,432 |
0,540 |
0,13 |
0,19 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 1 |
||||||||||||
Bảng A.6 - Kích thước hình học của Măng sông, Cút 90°, Cut 45°, Tê loại dán keo, Lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa |
Độ dài tối thiểu, G |
Độ dài tối thiểu, J |
Độ dài tối thiểu, N |
|
3/4 |
0,56 |
0,31 |
0,09 |
|
1 |
0,69 |
0,31 |
0,09 |
|
1 1/4 |
0,88 |
0,38 |
0,09 |
|
1 1/2 |
1 |
0,44 |
0,09 |
|
2 |
1 1/4 |
0,63 |
0,09 |
|
2 1/2 |
1 1/2 |
0,69 |
0,19 |
|
3 |
1 64/79 |
0,75 |
0,19 |
|
3 1/2 |
2 1/8 |
1 |
0,19 |
|
4 |
2 9/29 |
1 |
0,19 |
|
5 |
3 |
1 3/8 |
0,19 |
|
6 |
3 1/2 |
1 3/4 |
0,25 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 2 |
|||
Bảng A.7 - Đặc trưng hình học miệng nối thu loại dán keo, lớp chiều dày 80
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa của phụ tùng |
Đường kính ở đỉnh của đầu dương của miệng nối, XA |
Dung sai |
Đường kính ở chân của đầu dương của miệng nối, XB |
Dung sai |
Độ ô-van |
|
1 x 1/2, 3/4 |
1,315 |
+ 0,008 - 0,005 |
1,315 |
± 0,005 |
0,020 |
|
1 1/4 x 1/2, 3/4, 1 |
1,660 |
+ 0,008 - 0,005 |
1,660 |
± 0,005 |
0,024 |
|
1 1/2 x 1/2, 3/4, 1, 1 1/4 |
1,900 |
+ 0,010 - 0,006 |
1,900 |
± 0,006 |
0,024 |
|
2 x 1/2, 3/4, 1, 1, 1 1/4 |
2,375 |
+ 0,010 - 0,006 |
2,375 |
± 0,006 |
0,024 |
|
2 1/2 x 2 |
2,875 |
+ 0,012 - 0,007 |
2,875 |
± 0,007 |
0,030 |
|
3 x 2 1/2, 2 |
3,500 |
+ 0,013 - 0,008 |
3,500 |
± 0,008 |
0,030 |
|
3 1/2 x 2 1/2, 2 |
4,000 |
+ 0,013 - 0,008 |
4,000 |
± 0,008 |
0,030 |
|
4 x 3 1/2, 3, 2 1/2, 2 |
4,500 |
+ 0,015 - 0,009 |
4,500 |
± 0,009 |
0,030 |
|
5 x 4 |
5,563 |
+ 0,017 - 0,010 |
5,563 |
± 0,010 |
0,060 |
|
6 x 5 |
6,625 |
+ 0,018 - 0,011 |
6,625 |
± 0,011 |
0,070 |
|
CHÚ THÍCH: Các ký hiệu kích thước được cho trên Hình 3 |
|||||
Bảng A.8 - Kích thước của Cút 90°, Tê, Thập, Chếch 45° và Măng sông, loại nối ren
Kích thước tính bằng inch
|
Kích cỡ danh nghĩa của ống |
Khoảng cách từ trục đến đầu của Cút, Tê, Thập, H |
Chiều dài của đoạn ren, T |
Khoảng cách từ trục giữa đến đầu Chếch 45 °C, K |
Đường kính trong của phụ tùng, D |
Độ dày thành danh nghĩa, F |
Đường kính ngoài của miệng nối, M |
Tổng chiều dài của măng sông, L |
|
3/4 |
1,25 |
0,65 |
1 |
0,698 |
0,207 |
1,5 |
1,5 |
|
1 |
1,5 |
0,81 |
1,125 |
0,911 |
0,225 |
1,81 |
1,688 |
|
1 1/4 |
1,75 |
0,85 |
1,313 |
1,227 |
0,261 |
2,2 |
1,75 |
|
1 1/2 |
1,938 |
0,85 |
1,438 |
1,446 |
0,27 |
2,5 |
2 |
|
2 |
2,25 |
0,9 |
1,625 |
1,881 |
0,297 |
3 |
2,063 |
|
2 1/2 |
2,688 |
1,21 |
1,938 |
2,25 |
0,315 |
3,56 |
2,625 |
|
3 |
3,063 |
1.3 |
2,125 |
2,82 |
0,405 |
4,3 |
2,75 |
|
4 |
3,625 |
1,38 |
2,625 |
3,737 |
0,45 |
5,43 |
3 |
|
6 |
5,125 |
1,5 |
3,25 |
5,646 |
0,504 |
7,625 |
3,25 |
|
CHÚ THÍCH 1: Các trị số nêu trong bảng là giá trị tối thiểu. Kí hiệu các kích thước được cho trên Hình 4. CHÚ THÍCH 2: Đối với ống có kích cỡ danh nghĩa 3 1/2 inch và 5 inch lấy theo quy định của nhà sản xuất nêu trong hướng dẫn thiết kế và lắp đặt. |
|||||||
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] IS 16088:2012, Chrlorinated Polyvinyl Chrloride (CPVC) - Pipes for Automatic Sprinkler Fire Extinguishing System - Specification.
[2] ASTM F 438-04, Standard Specification for Socket-Type Chlorinated Poly(Vinyl Chloride) (CPVC) Plastic Pipe Fittings, Schedule 40.
[3] ASTM F 439-13, Standard Specification for Chlorinated Poly (Vinyl Chloride) (CPVC) Plastic Pipe Fittings, Schedule 80.
[4] ASTM F 442/F 442M9, Standard Specification for Chlorinated Poly(Vinyl Chloride) (CPVC) Plastic Pipe (SDR - PR).
[5] UL 1821, Standard for Safety - Thermoplastic Sprinkler Pipe and Fittings for Fire Protection Service.
[6] NFPA 13-2019, Standard for the installation of sprinkler systems.
[7] NFPA 13D-2019, Standard for the installation of sprinkler systems in one - and two - family dwellings and manufactured homes.
[8] NFPA 13R-2019, Standard for the installation of sprinkler systems in low-rise residential occupancies.









